• Đăng ký

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                             

Số: 221/KH-CĐCĐHP-ĐT             Hải Phòng, ngày 29 tháng 7 năm 2013

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2013-2014 

>> Tải file (nhấn chuột).

   Căn cứ các quy chế đào tạo đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp (TCCN); các quy định, hướng dẫn hiện hành có liên quan của Bộ GD&ĐT; chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo được phê duyệt và điều kiện cụ thể của Nhà trường.

Thực hiện chương trình đào tạo cao đẳng, TCCN các ngành học đã ban hành, Nhà trường xây dựng Kế hoạch giảng dạy và học tập năm học 2013-2014 như sau:

I. QUY MÔ TUYỂN SINH

1.. Hệ chính quy

TT

Tên ngành

Mã ngành cấp Trường

Mã ngành quốc gia

Chỉ tiêu đăng ký

Số lớp HSSV

Ký hiệu lớp/Ghi chú

 

Cao đẳng

 

 

1300

15

 

1.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

C510201

60

1

13Q301A

2.

Kế toán

02

C340301

620

5

13Q302A, B, C, D, E

3.

Công nghệ thông tin

03

C480201

110

1

13Q303A

4.

Công nghệ Kỹ thuật Điện-Điện tử

05

C510301

60

1

13Q305A

5.

Quản trị dịch vụ Du lịch&Lữ hành

06

C340103

60

1

13Q306A

6.

Quản trị kinh doanh

07

C340101

110

2

13Q307A, 13Q307B

7.

Tài chính-Ngân hàng

11

C340201

160

2

13Q311A, B

8.

Công nghệ kỹ thuật Tài nguyên nước

10

C510405

60

1

13Q310A

9.

Phát triển nông thôn

08

C620116

60

1

13Q308A

 

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

200

3

 

1.

Kế toán doanh nghiệp

02

42340303

200

3

13Q202A, B, C

 

2.. Hệ VLVH

TT

Tên ngành

Mã ngành cấp Trường

Mã ngành quốc gia

Chỉ tiêu đăng ký

Số lớp HSSV

Ký hiệu lớp/Ghi chú

 

Cao đẳng

 

 

200

1

 

1.

Kế toán

02

C340301

200

2

13V302A, B

 

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

150

2

 

1.

Hành chính văn phòng

07

42340410

100

1

13V207A

2.

Kỹ thuật chế biến món ăn

06

42810203

50

1

13V206A

 

II. QUY MÔ ĐÀO TẠO 

1.. Hệ chính quy: 3241 HSSV (54lớp) 

Trình độ và khóa đào tạo

Nhóm ngành (số liệu có dấu (*) theo sau là dự kiến theo chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013)

Quy mô đào tạo chính quy

 
 

Kế toán- Tài chính

Quản trị và du lịch

Kỹ thuật và công nghệ

Nông nghiệp và PTNT

số lớp

số ngành

số HSSV

 

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

 

Cao đẳng

1950

28

2

328

7

2

499

9

3

149

5

2

49

 

2926

 

2011-2014

722

13

2

84

2

1

137

3

3

15

1

1

19

8

958

 

2012-2014

55

1

                   

1

1

55

 

2012-2015

393

7

2

74

2

2

132

3

3

14

2

2

14

9

613

 

2013-2016

780(*)

7

2

170(*)

3

2

230(*)

3

3

120(*)

2

2

15

9

1300(*)

 

TCCN

315

5

                   

5

 

315

 

2012-2014

115

2

1

                 

2

1

115

 

2013-2015

200(*)

3(*)

1

                 

3(*)

1

200(*)

 

Tổng cộng:

2265

33

 

328

7

 

499

9

 

149

5

 

54

 

3241

 

2.. Hệ vừa làm vừa học: 472 HSSV (9lớp). 

Trình độ và khóa đào tạo

Nhóm ngành (số liệu có dấu (*) theo sau là dự kiến theo chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013)

Quy mô đào tạo VLVH

 
 

Kế toán- Tài chính

Quản trị và du lịch

Kỹ thuật và công nghệ

Nông nghiệp và PTNT

số lớp

số ngành

số HSSV

 

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

 

Cao đẳng

200

3

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 1

200

 

2013-2016

200(*)

3

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1

200(*)

 

TCCN

 

 

 

 272

6

2

 

 

 

 

 

 

6

2

272

 

2011-2013

 

 

 

22

1

 

 

 

 

 

 

1

1

22

 

2012-2014

 

 

 

100

3

2

 

 

 

 

 

 

3

2

100

 

2013-2015

 

 

 

150(*)

2

2

 

 

 

 

 

 

2

2

150(*)

 

Tổng cộng:

200

3

1

272

6

 2

 

 

 

 

 

 

9

3

472

 

 

III. LỊCH TRÌNH NĂM HỌC 

Thời gian

Số tuần

Nội dung

Thực hiện/Ghi chú

12/8/2013 ÷ 22/12/2013

19

Học kỳ I

Đối với Sinh viên cao đẳng nhập học năm 2013 (đợt 1: 24/8/2013):

- Thực hiện “Tuần sinh hoạt công dân-HSSV“ từ ngày 26-30/8/2013 (cuối đợt có kiểm tra nhận thức kết hợp với tập huấn thi trắc nghiệm trực tuyến). Phòng CTHSSV và Trung tâm NNTH xây dựng chương trình, thời khóa biểu, lịch tập huấn-thi trực tuyến trình Hiệu trưởng phê duyệt và công bố vào ngày nhập học của sinh viên;

- Học Giáo dục Quốc phòng-An ninh (GDQP-AN): Học tập trung tại Trung tâm GDQP Trường Đại học Hải Phòng từ ngày 20/10 đến 16/11/2013 đối với sinh viên cao đẳng chính quy 3 năm.

Đối với Học sinh TCCN nhập học năm 2013: Lịch học “Tuần sinh hoạt công dân-HSSV“ và GDQP sẽ được thông báo sau.

11/11 đến 01/12/2013

3

Thi và chấm thi Học kỳ cuối khóa dành cho lớp 12L302A

Từ 02/12/2013 đến 12/01/2014 (6 tuần): Lớp 12L302A thực tập tốt nghiệp

23/12/2013 ÷ 12/01/2014

3

Thi và chấm thi Học kỳ I

Tất cả các lớp (trừ lớp Cao đẳng Kế toán liên thông 12L302A)

Trước 20/01/2014

 

Công bố kết quả Thi học kỳ I

Xem quy định về công bố và lưu giữ điểm thi ở mục VI.

13 ÷ 24/01/2014

1,5

Hội giảng năm học 2013-2014,       Hội nghị khoa học toàn trường

Thi lại Học kỳ cuối khóa dành cho lớp cao đẳng liên thông 12L302A.

HSSV toàn Trường nghỉ học.

25/01÷ 09/02/2014

2

Nghỉ Tết Âm lịch

 

10/02/2014 ÷ 08/6/2014

17

Học kỳ II

Đối với các lớp cuối khóa: Xem lịch thực tập và thi tốt nghiệp ở các mục V và VI; nội dung ôn thi tốt nghiệp xem ở mục Ghi chú.

Các ngày thứ Bảy, Chủ nhật:  01, 02; 08, 09; 15 và 16/3/2014

 

Thi lại Học kỳ I

Dành cho học sinh, sinh viên không tham dự kỳ thi chính học kỳ I hoặc thuộc diện phải thi lại học phần thuộc học kỳ I (bố trí vào các thứ Bảy, Chủ nhật).

03/3 đến 09/3/2014

 

Thi và chấm thi Học kỳ IIdành cho các lớp cuối khóa nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Các lớp Cao đẳng 11Q302A, 11Q302B, 11Q302C, 11Q302D, 11Q302E, 11Q302F, 11Q302G, 11Q302H, 11Q302I, 11Q302J, 11Q307A, 11Q307B, 11Q311A, 11Q311B, 11Q311C, 11Q310A; Trung cấp chuyên nghiệp: 12Q202A, 12Q202B

07 đến 13/4/2014

 

Thi và chấm thi Học kỳ IIdành cho các lớp cuối khóa ngành Công nghệ kỹ thuật

Các lớp 11Q301A, 11Q303A và 11Q305A.

09/6 đến 30/6/2014

3

Thi và chấm thi Học kỳ II (trừ các ngày 25 và 26/6/2014)

Trừ các lớp cuối khóa

2526/6/2014

0,5

Thi Tốt nghiệp lần 1 năm 2014

Tất cả các lớp Cao đẳng và TCCN hệ chính quy (riêng lớp Cao đẳng Kế toán hệ liên thông từ TCCN 12L302A thi tốt nghiệp vào 25 và 26/02/2014).

Trước 15/7/2014

 

Công bố kết quả Thi học kỳ II

Xem quy định về công bố và lưu giữ điểm thi ở mục VI.

26/5 đến 01/6/2014

 

Thi lại học kỳ cuối khóa

Dành cho HSSV cuối khóa.

01/7 đến 10/8/2014

6

Học kỳ hè và Nghỉ hè của giáo viên, HSSV

Học kỳ hè dành cho HSSV phải học lại, thi lại do có học phần bị đánh giá không đạt ở các học kỳ chính.

Từ 11/8/2014

 

Bắt đầu năm học mới 2014–2015

Tất cả các lớp trong toàn Trường.

04÷ 10/8/2014

1

Thi lại học kỳ II

Dành cho học sinh, sinh viên không tham dự kỳ thi chính học kỳ II hoặc thuộc diện phải thi lại học phần thuộc học kỳ II.

Các ngày  16, 17; 23 và 24/8/2014

1

Thi lại học kỳ hè

Dành cho HSSV diện phải học lại học phần (sau khi đã học lại và đủ điều kiện dự thi hết học phần học lại) (bố trí vào các thứ Bảy, Chủ nhật).

28/8/2014

 

Xét học tiếp, ngừng học và buộc thôi học

Tất cả các lớp.

06 và 07/9/2014

 

Thi lại cho HSSV mãn khóa chưa thi tốt nghiệp

Dành cho HSSV chưa đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp lần 1 do còn nợ môn.

20 21/9/2014

1

Thi Tốt nghiệp lần 2 năm 2014

Dành cho HSSV chưa dự thi tốt nghiệp lần 1 hoặc thi tốt nghiệp lần 1 chưa đạt.

 

IV. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC LỚP CUỐI KHÓA 

Thời gian

Số tuần

Lớp đi thực tập tốt nghiệp/Nội dung

Thực hiện/Ghi chú

02/12/2013 đến 12/01/2014

6

12L302A

1.  Thực hiện theo Quy chế chi tiêu nội bộ.

2.  Chậm nhất hai tuần sau ngày HSSV đến cơ sở thực tập, các khoa, trung tâm đào tạo gửi báo cáo theo biểu mẫu quy định về Phòng ĐT để tổng hợp, báo cáo BGH.

13 đến 19/01/2014

 

Viết tiểu luận, báo cáo và chấm điểm, đánh giá kết quả thực tập tốt nghiệp(chậm nhất 22/01/2014 Khoa KTTC chuyển điểm thực tập tốt nghiệp về Phòng KH&KT).

Thi lại dành cho SV cao đẳng liên thông cuối khóa.

10/3 đến 25/5/2014

11

11Q302A, 11Q302B, 11Q302C, 11Q302D, 11Q302E, 11Q302F, 11Q302G, 11Q302H, 11Q302I, 11Q302J, 11Q307A, 11Q307B, 11Q311A, 11Q311B, 11Q311C, 11Q310A

10/3 đến 25/5/2014

11

12Q202A, 12Q202B

14/4 đến 25/5/2014

6

11Q301A, 11Q303A, 11Q305A

26/5 đến 01/6/2014

1

Viết tiểu luận, báo cáo; chấm điểm, đánh giá kết quả thực tập tốt nghiệp; Thi lại học kỳ cuối dành cho HSSV cuối khóa.

Chậm nhất 04/6/2014 Các khoa chuyển điểm thực tập tốt nghiệp về Phòng KH&KT.

02/6 đến 26/6/2014

4

Ôn tập và thi tốt nghiệp (tất cả các lớp cuối khóa, trừ lớp 12L302A)

1.   Nội dung ôn thi xem tại “VI. Tổ chức thực hiện”.

2.   Phòng ĐT phối hợp với các khoa xây dựng lịch ôn tập, giải đáp, lệ phí tốt nghiệp và công bố cho HSSV chậm nhất 2 tuần trước ngày vào ôn thi.

 

V. THI TỐT NGHIỆP NĂM 2014 

1.  Thi tốt nghiệp đối với lớp cao đẳng liên thông 12L302A (Ôn tập và giải đáp từ ngày 20/01 đến 21/02/2014) 

Ngày, tháng

Thời gian thí sinh và Ban Coi thi có mặt tại địa điểm thi

Môn thi (học phần)

Ghi chú

25/02/2014

(thứ Ba)

7h30 Sáng

Khoa học Mác-Lênin-Tư tưởng hồ Chí Minh

1.  Khối lượng mỗi môn thi (học phần) tương đương 6 ĐVHT, được tổ hợp từ các học phần quy định trong chương trình đào tạo.

2.  Hình thức và thời gian thi: Thi tự luận (hoặc tự luận kết hợp với trắc nghiệm) 150 phút.

3.  Địa điểm thi: tại Cơ sở 1.

13h30 Chiều

Kiến thức cơ sở ngành

26/02/2014

(thứ Tư)

7h30 Sáng

Kiến thức chuyên môn

 

2.Thi tốt nghiệp đối với các lớp cuối khóa(Cao đẳng:11Q301A, 11Q302A, 11Q302B, 11Q302C, 11Q302D, 11Q302E, 11Q302F, 11Q302G, 11Q302H, 11Q302I, 11Q302J, 11Q303A, 11Q305A, 11Q307A, 11Q307B, 11Q311A, 11Q311B, 11Q311C, 11Q310A; Trung cấp chuyên nghiệp: 12Q202A, 12Q202B) 

Ngày, tháng

Thời gian thí sinh và Ban Coi thi có mặt tại địa điểm thi

Môn thi (học phần)

Ghi chú

Cao đẳng

TCCN

25/6/2014

(thứ Tư)

7h30 Sáng

Khoa học Mác-Lênin-Tư tưởng Hồ Chí Minh

Giáo dục chính trị

1.  Khối lượng mỗi môn thi (học phần) tương đương 6 ĐVHT, được tổ hợp từ các học phần quy định trong chương trình đào tạo.

2.  Hình thức và thời gian thi: Thi tự luận (hoặc tự luận kết hợp với trắc nghiệm) 150 phút.

3.  Địa điểm thi: tại Cơ sở 1.

13h30 Chiều

Kiến thức cơ sở ngành

Lý thuyết tổng hợp

26/6/2014

(thứ Năm)

7h30 Sáng

Kiến thức chuyên môn

Thực hành nghề nghiệp

 

3. Lịch làm việc của Hội đồng tốt nghiệp 

Nội dung

Cao đẳng liên thông 12L302A

Cao đẳng

Trung cấp chuyên nghiệp

Xét điều kiện dự thi

8h00, 23/01/2014

8h00, 20/6/2014

14h00, 20/6/2014

Chấm thi và tổng hợp kết quả

27/02/2014đến 03/3/2014

27/6đến 06/7/2014

27/6đến 06/7/2014

Xét tốt nghiệp

8h00, 05/3/2014

8h00, 08/7/2014

14h00, 08/7/2014

Công bố kết quả xét tốt nghiệp và cấp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời  (tại Cơ sở 1 – Phòng ĐT)

07/3/2014

Sáng 22/7/2014

Chiều 22/7/2014

Trao bằng tốt nghiệp  (tại Cơ sở 1)

Từ 8h00, thứ Sáu, ngày 29/8/2014 (buổi Sáng: các lớp cao đẳng; buổi Chiều: các lớp TCCN)

 

4.  Lịch thi tốt nghiệp lần 2 (thi lại tốt nghiệp dành cho HSSV chưa dự thi tốt nghiệp lần 1 hoặc thi tốt nghiệp lần 1 chưa đạt) 

Ngày, tháng, địa điểm

Thời gian thí sinh và Ban Coi thi có mặt tại địa điểm thi

Môn thi (học phần)

Ghi chú

Cao đẳng

TCCN

1. Nộp Đơn đăng ký dự thi và lệ phí tại Cơ sở 1 (Phòng ĐT) đến hết ngày 25/9/2014.

2. Ngày 2021/9/2014: Ôn tập, giải đáp tại Cơ sở 1 (sáng từ 7h30; chiều từ 13h30).

3. Lệ phí ôn tập, giải đáp (nộp tại Phòng ĐT): 150.000 đồng/học phần/HSSV;

4. Lệ phí thi và cấp bằng tốt nghiệp, bản sao, bảng điểm: 150.000 đồng/học phần/HSSV đối với HSSV thi lần 2; 100.000 đồng/học phần/HSSV đối với HSSV chưa dự thi tốt nghiệp lần 1.

5. Xét điều kiện dự thi: Từ 8h00, ngày 24/9/2014.

6. Xét tốt nghiệp: Từ 8h00 ngày08/10/2014 tại Hiệu bộ.

7. Trao bằng tốt nghiệp (tại Cơ sở 1): Từ 8h00, Chủ nhật, ngày 15/10/2014.

27/9/2014 (thứ Bảy,

tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Khoa học Mác-Lênin-Tư tưởng hồ Chí Minh

Chính trị

13h30 Chiều

Kiến thức cơ sở ngành

Lý thuyết tổng hợp

28/9/2014 (Chủ nhật,

tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Kiến thức chuyên môn

Thực hành nghề nghiệp

 

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN        

1. Thời gian biểu giảng dạy và học tập 

a) Đối với mỗi lớp HSSV, bố trí không quá 30 tiết học lý thuyết hoặc 40 giờ thực hành, thực tập cho một tuần (5 ngày học tập/tuần); các trường hợp đặc biệt có thể bố trí không quá 30 tiết học lý thuyết và không quá 8 giờ thực hành, thực tập cho một tuần; không bố trí “buổi học tăng” trong tuần. Trừ các trường hợp đặc biệt được Hiệu trưởng phê duyệt, tuyệt đối không bố trí để HSSV phải học cả 2 buổi (buổi sáng và buổi chiều) vượt quá 6 tiết lý thuyết trong một ngày (kể cả các trường hợp bố trí học bù nêu ở mục b dưới đây). 

b) Các học phần được bố trí giảng dạy trọn vẹn và phân bố đều trong một học kỳ. Thời khóa biểu được xây dựng và phê duyệt thực hiện cho cả học kỳ. Các môn học, học phần bị chậm tiến độ so với Thời khóa biểu đã công bố vì lý do liên quan đến cá nhân giảng viên, giáo viên thì giảng viên, giáo viên môn học phải tự đề xuất phương án học bù bằng văn bản trình BGH phê duyệt để thực hiện và không được thanh toán chế độ làm ngoài giờ nếu bố trí học bù vào ngày nghỉ. 

c) Đối với các học phần giáo dục thể chất (GDTC): lớp học được bố trí ở địa điểm nào thì bố trí học GDTC ở địa điểm đó; ở mỗi địa điểm học, không bố trí nhiều hơn 1 lớp học cho 1 buổi; mỗi buổi học bố trí 3 tiết; đối với mỗi lớp HSSV, bố trí không quá 30 tiết GDTC cho một học kỳ (môn học GDTC 60 tiết được chia thành 2 học phần, mỗi học phần 30 tiết được bố trí cho 1 học kỳ);    

d) Đối với các lớp học lý thuyết, bố trí tối đa không quá 6 tiết/1 buổi sáng hoặc 1 buổi chiều (tối đa không quá 12 tiết/1 ngày). Thời gian biểu các tiết như sau (Quy ước: từ tuần thứ 2 của tháng Tư trở đi là mùa Hè; từ tuần thứ 2 của tháng Mười Hai trở đi là mùa Đông): 

Tiết

Buổi SÁNG

Tiết

Buổi CHIỀU

Mùa HÈ

(Từ 12/8/2013 đến 08/12/2013)

Mùa ĐÔNG

(Từ 09/12/2013 đến 06/4/2014)

Mùa HÈ và Mùa ĐÔNG

1

6h30-7h15

7h00-7h45

1

12h30-13h15

2

7h20-8h05

7h50-8h35

2

13h20-14h05

3

8h10-8h55

8h40-9h25

3

14h10-14h55

4

9h10-9h55

9h40-10h25

4

15h10-15h55

5

10h00-10h45

10h30-11h15

5

16h00-16h45

6

10h50-11h35

11h20-12h05

6

16h50-17h35

 

2. Địa điểm đặt lớp học 

Địa điểm

Cơ sở 1

Cơ sở 2

Ngành học

Kế toán, Tài chính-ngân hàng, Quản trị kinh doanh; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và Công nghệ thông tin

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước và Phát triển nông thôn.

 - Tại mỗi địa điểm học, phòng học được bố trí cố định cho từng lớp học ca sáng hoặc ca chiều; 

- Đối với các lớp học tại Cơ sở 1 và 2: Mỗi phòng học được bố trí 1 bình nước uống kèm 2 cốc uống nước, giao cho cặp lớp học tại phòng học đó quản lý và tự tiếp nước hàng ngày (lấy nước tại Phòng trực của Tổ Y tế); Tổ Y tế tổ chức quản lý cấp phát nước đảm bảo chất lượng vệ sinh, an toàn thực phẩm theo quy định.   

3. Quản lý giáo dục và đào tạo 

a) Phòng ĐT xây dựng kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu, các mẫu biểu, tổ chức thực hiện việc quản lý chương trình giáo dục, tiến độ, chất lượng giảng dạy và sự thực thi quy chế đào tạo theo quy định, báo cáo Hiệu trưởng tại Hội nghị giao ban hàng tháng; 

b) Phòng CTHSSV xây dựng kế hoạch quản lý HSSV trong giờ học; tổ chức cho HSSV tham gia tự quản, quản lý Sổ Lên lớp, Sổ Điểm học phần (bản sao), xác nhận giờ giảng cuối năm kèm sĩ số lớp HSSV; thu thập ý kiến phản hồi của HSSV và báo cáo Hiệu trưởng tại Hội nghị giao ban hàng tháng. 

4. Lịch thi, lịch chấm thi và bảng kê thanh toán coi thi, chấm thi: 

- Trước mỗi học kỳ (kể cả học kỳ hè), Phòng ĐT phối hợp với các khoa xây dựng Thời khoá biểu cả học kỳ, trình BGH phê duyệt chậm nhất 2 tuần trước ngày bắt đầu vào học; 

- Trước mỗi kỳ thi, Phòng KH&KT phối hợp với các khoa xây dựng lịch thi học kỳ (có kèm danh sách cán bộ coi thi từng ca thi, buổi thi), trình BGH phê duyệt chậm nhất 2 tuần trước ngày bắt đầu vào thi; kết thúc mỗi ca thi (thi tự luận, thi thực hành hoặc thi trực tuyến), Phòng ĐT có trách nhiệm lập danh sách cán bộ tham gia coi thi có xác nhận của Thanh tra thi và gửi về Phòng TCKT để làm thủ tục thanh toán công tác coi thi; 

- Chấm thi tập trung tại Hội trường lớn. Lịch chấm thi được bố trí xen kẽ lịch thi. Ban Chấm thi xây dựng Lịch chấm thi trình BGH phê duyệt chậm nhất 2 tuần trước ngày bắt đầu vào thi; 

- Căn cứ số liệu làm phách, Phòng KH&KT có trách nhiệm lập bảng kê số lượng bài thi của từng môn học, học phần, có xác nhận của Thanh tra thi và gửi về Phòng TCKT để làm thủ tục thanh toán công tác chấm thi. 

5. Nội dung ôn thi và đề thi: 

- Đối với mỗi học phần, chậm nhất 7 ngày trước ngày thi, khoa quản lý học phần gửi 4 bộ đề thi kèm đáp án về Phòng KH&KT (yêu cầu: không đề thi nào có câu hỏi trùng với câu hỏi trong các đề thi còn lại); thời gian làm bài thi ghi trong đề thi phải phù hợp với Quy định về xây dựng và quản lý ngân hàng câu hỏi thi (theo Quy chế chi tiêu nội bộ hiện hành của Nhà trường); 

- Chậm nhất ngày 10/02/2014 các khoa công bố nội dung ôn thi tốt nghiệp dưới dạng ngân hàng câu hỏi thi (theo Quy chế chi tiêu nội bộ hiện hành). Riêng đối với lớp 12L302A: Các khoa công bố nội dung ôn thi tốt nghiệp trước ngày 11/11/2013; 

- Chậm nhất 1 tuần trước ngày thi tốt nghiệp, các khoa nộp đề thi kèm đáp án về Phòng KH&KT (đối với mỗi ngành học, nộp 3 bộ đề thi kèm đáp án, thang điểm chi tiết; mỗi đề thi hoặc đáp án được niêm phong trong 1 phong bì riêng). Đề thi tốt nghiệp sẽ được rút ngẫu nhiên hoặc tổ hợp từ các bộ đề thi này; 

6. Bàn giao, xử lý, lưu giữ và công bố kết quả thi: 

- Đối với các học phần thi thực hành, chậm nhất 3 ngày sau ngày thi, giáo viên môn học phải gửi điểm về Phòng KH&KT để nhập điểm vào phần mềm; 

- Đối với kết quả thi học phần, thực tập tốt nghiệp và thi tốt nghiệp: Trong thời hạn 5 ngày sau khi nhận phôi điểm học phần, Phòng KH&KT có trách nhiệm in Bảng điểm học phần (có đủ các điểm đánh giá bộ phận, điểm thi hết học phần và điểm học phần), ký xác nhận và đóng dấu của Phòng KH&KT; Phòng KH&KT gửi Bảng điểm học phần này về khoa, trung tâm quản lý học phần. Khoa, trung tâm quản lý học phần có trách nhiệm: soát lại các điểm đánh giá bộ phận, ký xác nhận trên bản chính Bảng điểm học phần, sao thành 4 bản, 1 bản gửi Phòng Đào tạo, 1 bản gửi Phòng KH&KT, 1 bản gửi Phòng CTHSSV để thông báo đến HSSV và 1 bản lưu tại khoa, trung tâm; bản chính nộp lưu tại Văn thư nhà trường. Theo đó: 

+ Cán bộ văn thư có trách nhiệm tiếp nhận bản chính Bảng điểm học phần, đóng dấu “Công văn đến” để vào sổ và lưu trữ lâu dài theo quy định. Phòng TCHC có trách nhiệm tổ chức lưu trữ các Bảng điểm học phần tại Văn thư theo từng học phần riêng biệt (mỗi học phần được lưu trữ trong 1 cặp riêng). Trong thời hạn 2 ngày làm việc sau khi nhận được bản chính Bảng điểm học phần, Cán bộ văn thư có trách nhiệm quét Bảng điểm học phần thành file văn bản và gửi vào hộp thư điện tử This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. để phục vụ cho việc số hóa và công bố điểm trên website nhà trường. 

+ Phòng CTHSSV có trách nhiệm tiếp nhận các bản sao Bảng điểm học phần, đóng quyển theo lớp HSSV thành “Sổ Điểm học phần” để lưu cùng Sổ Lên lớp theo từng học kỳ; “Sổ Điểm học phần” này do Phòng CTHSSV quản lý để thông báo điểm kết quả học tập đến HSSV thông qua Ban Cán sự lớp, đồng thời phục vụ nhu cầu tra cứu, xem điểm kết quả học tập của HSSV. 

7. Thanh tra, kiểm tra 

Trưởng các đơn vị trực thuộc căn cứ Kế hoạch này triển khai thực hiện, đảm bảo đúng tiến độ thời gian và chương trình đào tạo quy định. Phòng Thanh tra và Pháp chế có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch này trong toàn Trường, báo cáo Hiệu trưởng về kết quả thanh tra, kiểm tra. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần báo cáo BGH kịp thời để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận :                                                                            HIỆU TRƯỞNG

- Bộ GD&ĐT (để báo cáo);     

- Sở GD&ĐT HP (để báo cáo); 

- Các đơn vị trực thuộc (để thực hiện);

- Dán bảng thông báo; Website trường;                                     (đã ký)

- Lưu VT; ĐT; In  b.                                                       TS. Đồng Tố Thanh 

THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Tổng kết Hội giảng và Thi Viên chức hiểu biết năm học 2015–2016
TỔNG KẾT HỘI GIẢNG VÀ THI VIÊN CHỨC HIỂU BIẾT NĂM HỌC 2015 - 2016 Chiều ngày 07/10/2016, tại hội trường Cơ sở 1, Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng đã tổ chức Tổng kết Hội giảng và...
Mời bạn vui lòng điền Phiếu Thăm dò phía bên phải trên đây.

Tin, bài khác

Đồng hành cùng tri thức
Tư Liệu