• Đăng ký

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG                           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                               * * *                                                                                                                    -----o0o-----

       Số: 27/KH-CĐCĐ-ĐT                 Hải Phòng, ngày 03 tháng 11 năm 2010

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2010-2011

-------------------------

>> Tải file (nhấn chuột).

Căn cứ các quy chế đào tạo đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp (TCCN); các quy định, hướng dẫn hiện hành có liên quan của Bộ GD&ĐT; chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo được phê duyệt và điều kiện cụ thể của Nhà trường.

Thực hiện chương trình đào tạo cao đẳng, TCCN các ngành học đã ban hành, Nhà trường xây dựng Kế hoạch giảng dạy và học tập năm học 2010-2011 như sau:

I. QUY MÔ TUYỂN SINH (Dự kiến theo chỉ tiêu tuyển sinh được phê duyệt)

1.. Hệ chính quy

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Số lớp HSSV

Ký hiệu lớp/Ghi chú

I.

Cao đẳng

 

1170

22

 

1.

Cơ khí

01

50

1

10Q301A

2.

Kế toán

02

400

6

10Q302A, B, C, D, E, F

3.

Kế toán (liên thông từ TCCN)

02

120

2

10L302A, 10L302B

4.

Công nghệ thông tin

03

100

2

10Q303A, 10Q303B

5.

Kỹ thuật Điện-Điện tử

05

50

1

10Q305A

6.

Quản trị kinh doanh du lịch

06

50

1

10Q306A

7.

Quản trị doanh nghiệp

07

100

2

10Q307A, 10Q307B

8.

Kế toán -Kiểm toán

09

180

4

10Q309A, B,C,D

9.

Thuỷ lợi (Công nghệ kỹ thuật Tài nguyên nước)

10

20

1

10Q310A

9.

Tài chính-Ngân hàng

11

100

2

10Q311A, 10Q311B

II.

Trung cấp chuyên nghiệp

 

550

13

 

1.

Cơ khí

01

30

1

10Q201A

2.

Kế toán doanh nghiệp

02

250

4

10Q202A, B, C, D

3.

Kế toán Hànhchínhsựnghiệp

22

50

1

10Q222A

4.

Tin học ứng dụng

03

40

1

10Q203A

5.

Chăn nuôi-Thú y

04

25

1

10Q204A

6.

Điệncôngnghiệp và Dândụng

05

30

1

10Q205A

7.

Du lịch

06

30

1

10Q206A

8.

Chế biến ăn uống

16

40

1

10Q216A

9.

Hành chính văn phòng

07

30

1

10Q207A

10.

Thuỷ lợi

10

25

1

10Q210A


2. Hệ Vừa làm vừa học (VLVH)

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Số lớp HSSV

Ký hiệu lớp/Ghi chú

I.

Cao đẳng

 

140

3

 

1.

Kế toán

302

50

1

11V302A

2.

Kế toán (liên thông từ TCCN)

302

40

1

11W302A

3.

Thủy lợi

310

50

1

11V310A

II.

Trung cấp chuyên nghiệp

 

250

7

 

1.

Kế toán doanh nghiệp

202

100

3

10V202A, 11V202A, B

2.

Hành chính văn phòng

207

40

1

10V207A

3.

Chế biến ăn uống

216

50

1

11V216A

4.

Thuỷ lợi

210

30

1

11V210A

5.

Quản lý đất đai

237

30

1

11V237A

III.

Bồi dưỡng cán bộ cơ sở

 

300

   

II. QUY MÔ ĐÀO TẠO

1.. Hệ chính quy: 4074 HSSV (74lớp), gồm:

Trình độ và khóa đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô đào tạo chính quy

 
 

Kế toán- Tài chính

Quản trị và du lịch

Kỹ thuật và công nghệ

Nông nghiệp và PTNT

số lớp

số ngành

số HSSV

 

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

       

Cao đẳng

2248

36

3

511

10

2

605

14

3

39

3

1

63

9

3403

 

2008-2011

565

9

3

196

3

2

220

6

3

13

1

1

19

9

994

 

2009-2011

72

1

1

                 

1

1

72

 

2009-2012

743

12

3

178

4

2

221

5

3

15

1

1

22

9

1157

 

2010-2012

111

2

1

                 

2

1

111

 

2010-2013

757

12

3

137

3

2

164

3

3

11

1

1

19

9

1069

 

TCCN

637

10

1

34

1

1

           

11

2

671

 

2009-2011

340

6

1

34

1

1

           

7

2

374

 

2010-2012

297

4

1

                 

4

1

297

 

Tổng cộng:

2885

46

4

545

11

3

605

14

3

39

3

1

74

11

4074

 

2. Hệ VLVH(không tính số sẽ tuyển mới trong năm 2011): 380 HSSV (8 lớp), gồm:

Trình độ và khóa đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô đào tạo VLVH

 
 

Kế toán- Tài chính

Quản trị và du lịch

Kỹ thuật và công nghệ

Nông nghiệp và PTNT

số lớp

số ngành

số HSSV

 

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

Số HSSV

Số lớp

Số ngành

       

Cao đẳng

110

3

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

1

110

 

2008-2011

38

1

1

                 

1

1

38

 

2009-2011

46

1

1

                 

1

1

46

 

2010-2013

26

1

1

                 

1

1

26

 

TCCN

149

2

1

34

1

1

     

87

2

1

5

3

270

 

2008-2010

     

34

1

1

           

1

1

34

 

2009-2011

65

1

1

           

39

1

1

2

2

104

 

2010-2012

84

1

1

           

48

1

1

2

2

132

 

Tổng cộng:

259

5

2

34

1

1

0

0

0

87

2

1

8

4

380

 

III. LỊCH TRÌNH NĂM HỌC

Thời gian

Số tuần

Nội dung

Thực hiện/Ghi chú

06/9/2010 đến 07/01/2011

(ngày 09/10/2011
Khai giảng
năm học
2010-2011)

18

Học kỳ I

(HSSV nhập học năm 2010 thực hiện theo Kế hoạch công tác tuyển sinh số 03/KH-CĐCĐ-ĐT ngày 23/02/2010 của Hiệu trưởng)

Riêng đối với HSSV nhập học năm 2010:

1.  Từ 06/9 đến 10/9/2010 (đối với SV Cao đẳng nhập học đợt 1);  Từ 13 đến 17/9/2010 (đối với HS TCCN nhập hoc đợt 1); Các ngày 02,03 và 09,10/2010 (đối với HSSV Cao đẳng, TCCN nhập học đợt 2):Tuần sinh hoạt công dân-HSSV (cuối đợt có kiểm tra, chấm điểm). Phòng CTHSSV xây dựng chương trình, thời khóa biểu trình Hiệu trưởng phê duyệt và công bố trước ngày 27/8/2010.

2.  Từ 24/10 đến 13/11/2010 các lớp cao đẳng học môn GDQP-AN (học tập trung tại Trung tâm GDQP Trường Đại học Hải Phòng).

3.  Các lớp TCCN học môn GDQP-AN tại Trường, phân chia thành 3 nhóm lớp để bố trí thời khóa biểu thành 3 đợt, mỗi đợt một nhóm học trong 2 tuần liên tục bắt đầu từ ngày 25/10 đến 05/11/2010(trong 2 tuần này không bố trí các môn học khác). Bộ môn GDTC-QP xây dựng chương trình, thời khóa biểu trình Hiệu trưởng phê duyệt và công bố trước ngày 15/10/2010.

4. Từ 20/9/2010 (đối với các lớp TCCN); từ 27/9/2010 (đối với các lớp Cao đẳng) vào học chương trình chính khóa theo Thời khóa biểu .

10/01 đến 28/01/2011

3

Thi và chấm thi Học kỳ I (Xem mục Ghi chú cuối bảng)

Riêng đối lớp 09L302A, thi và chấm thi học kỳ I từ 08 đến 28/11/2010.

31/01 đến 6/02/2011

1

Nghỉ Tết âm lịch

Đối với các lớp cuối khóa: Xem lịch thực tập và thi tốt nghiệp ở các mục V và VI; nội dung ôn thi tốt nghiệp xem ở mục Ghi chú.

08/02 đến 10/6/2011

18

Học kỳ II

11/6 đến 02/7/2011

3

Thi và chấm thi Học kỳ II

 

09/7 đến 17/7/2011

1

Tuyển sinh và dự phòng

 

03/7 đến 14/8/2011

6

Học kỳ hè và Nghỉ hè của giáo viên, HSSV

Học kỳ hè dành cho HSSV phải học lại, thi lại do có học phần bị đánh giá không đạt ở các học kỳ chính.

25/7  đến 30/7/2011

1

Thi lại đợt 1

 Đối với những học sinh sinh viên không tham dự kỳ thi chính hoặc có điểm học phần dưới 5 trong kỳ thi chính.

22 đến 27/8/2011

1

Thi lại đợt 2

Dành cho HSSV diện phải học lại học phần (sau khi đã học lại và đủ điều kiện dự thi hết học phần học lại).

Ghi chú:  Trước mỗi học kỳ (kể cả học kỳ hè), Phòng ĐT phối hợp với các khoa xây dựng Thời khoá biểu cả học kỳ, trình Hiệu trưởng phê duyệt chậm nhất 2 tuần trước ngày bắt đầu vào học; trước mỗi kỳ thi, Phòng ĐT phối hợp với các khoa xây dựng lịch thi học kỳ, trình Hiệu trưởng phê duyệt chậm nhất 2 tuần trước ngày bắt đầu vào thi.

IV. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC LỚP CUỐI KHÓA

Thời gian

Số tuần

Lớp đi thực tập tốt nghiệp

Thực hiện/Ghi chú

29/11/2010 đến 09/01/2011

6

09L302A

(Chậm nhất 10/01/2011Khoa KTTC chuyển điểm thực tập tốt nghiệp về Phòng ĐT)

1.  Thực hiện theo Quy định số 10/QĐ-CĐCĐ-ĐT, ngày 10/12/2008 của Hiệu trưởng.

2.  Chậm nhất hai tuần sau ngày HSSV đến cơ sở thực tập, các khoa, trung tâm đào tạo gửi báo cáo theo biểu mẫu quy định về Phòng ĐT để tổng hợp, báo cáo BGH.

21/02 đến 13/5/2011

12

08Q302A, 08Q302B, 08Q302C, 08Q302D, 08S302A, 08S302B, 08Q309A, 08Q309B, 08Q307A, 08Q307B, 08Q306A, 08Q311A, 08Q310A

28/02 đến 13/5/2011

11

09Q202A, 09Q202B, 09Q202C, 09Q202D, 09Q202E, 09Q202F, 09Q216A

28/3 đến 13/5/2011

7

08Q301A, 08Q301B, 08Q303A, 08Q303B, 08Q305A, 08Q305B

14/5 đến 20/5/2011

1

Viết tiểu luận, báo cáo và chấm điểm, đánh giá kết quả thực tập

Chậm nhất 23/5/2011 Các khoa chuyển điểm thực tập tốt nghiệp về Phòng ĐT.

23/5 đến 17/6/2010

4

Ôn tập và thi tốt nghiệp (tất cả các lớp cuối khóa, trừ lớp 09L302A)

1.  Nội dung ôn thi như Ghi chú ở mục IV. Lịch thi như ở mục VI.

2.  Phòng ĐT phối hợp với các khoa xây dựng lịch ôn tập, giải đáp, lệ phí tốt nghiệp và công bố cho HSSV chậm nhất 2 tuần trước ngày vào ôn thi.

Ghi chú:  1.  Chậm nhất 08/02/2011 các khoa công bố nội dung ôn thi tốt nghiệp dưới dạng ngân hàng câu hỏi thi (theo Quy định số 08/QĐ-CĐCĐ-KHKTKĐCL ngày 14/11/2008 của Hiệu trưởng). Đề thi tốt nghiệp sẽ được rút ngẫu nhiên và tổ hợp từ các ngân hàng câu hỏi thi này.

                 2.  Riêng đối với lớp 09L302A: Các khoa công bố nội dung ôn thi tốt nghiệp trước ngày 01/12/2010; đề thi tốt nghiệp nộp về Nhà trường chậm nhất 1 tuần trước ngày thi.              


V. THI TỐT NGHIỆP NĂM 2011

1.  Thi tốt nghiệp đối với lớp cao đẳng liên thông 09L302A (Ôn tập và giải đáp từ ngày 10/01 đến 23/01/2011)

Ngày, tháng, địa điểm

Thời gian thí sinh và Ban Coi thi có mặt tại địa điểm thi

Môn thi (học phần)

Ghi chú

24/01/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Khoa học Mác-Lênin-Tư tưởng hồ Chí Minh

1.  Khối lượng mỗi môn thi (học phần) tương đương 6 ĐVHT, được tổ hợp từ các học phần quy định trong chương trình đào tạo.

2.  Hình thức và thời gian thi: Thi tự luận (hoặc tự luận kết hợp với trắc nghiệm) 150 phút.

13h30 Chiều

Kiến thức cơ sở ngành

25/01/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Kiến thức chuyên môn

2.  Thi tốt nghiệp đối với các lớp cao đẳng cuối khóa(08Q302A, 08Q302B, 08Q302C, 08Q302D, 08S302A, 08S302B, 08Q309A, 08Q309B, 08Q307A, 08Q307B, 08Q306A, 08Q311A, 08Q301A, 08Q301B, 08Q303A, 08Q303B, 08Q305A, 08Q305B, 08Q310A)

Ngày, tháng, địa điểm

Thời gian thí sinh và Ban Coi thi có mặt tại địa điểm thi

Môn thi (học phần)

Ghi chú

13/6/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Khoa học Mác-Lênin-Tư tưởng Hồ Chí Minh

1.  Khối lượng mỗi môn thi (học phần) tương đương 6 ĐVHT, được tổ hợp từ các học phần quy định trong chương trình đào tạo.

2.  Hình thức và thời gian thi: Thi tự luận (hoặc tự luận kết hợp với trắc nghiệm) 150 phút.

13h30 Chiều

Kiến thức cơ sở ngành

14/6/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Kiến thức chuyên môn

3   Thi tốt nghiệp đối với các lớp trung cấp cuối khóa(09Q202A, 09Q202B, 09Q202C, 09Q202D, 09Q202E, 09Q202F, 09Q216A)

Ngày, tháng, địa điểm

Thời gian thí sinh và Ban Coi thi có mặt tại địa điểm thi

Môn thi (học phần)

Ghi chú

16/6/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Chính trị

1.  Khối lượng mỗi môn thi (học phần) tương đương 6 ĐVHT, được tổ hợp từ các học phần quy định trong chương trình đào tạo.

2.  Hình thức và thời gian thi: Thi tự luận (hoặc tự luận kết hợp với trắc nghiệm) 150 phút.

3.  Riêng Thực hành nghề nghiệp đối với các lớp Chế biến ăn uống thi tại nơi thực hành (Trung tâm Dạy nghề - Hội Liên hiệp Phụ nữ Hải Phòng).

13h30 Chiều

Lý thuyết tổng hợp

17/6/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Thực hành nghề nghiệp

4. Lịch làm việc của Hội đồng tốt nghiệp

Nội dung

Cao đẳng liên thông 09L302A

Cao đẳng

Trung cấp chuyên nghiệp

Xét điều kiện dự thi (tại Hiệu bộ)

8h00, 12/01/2011

8h00, 31/5/2011

14h00, 31/5/2011

Chấm thi và tổng hợp kết quả (tại Cơ sở 1)

14/02/2011 đến 18/02/2011

20/6/2011 đến 30/6/2011

20/6/2011 đến 30/6/2011

Xét tốt nghiệp (tại Hiệu bộ)

8h00, 24/02/2011

8h00, 04/7/2011

14h00, 04/7/2011

Cấp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời  (tại Cơ sở 1 – Phòng ĐT)

28/02/2011

11/7/2011

12/7/2011

Phát bằng tốt nghiệp  (tại Cơ sở 1)

Từ 8h00, 07/10/2011

5   Thi tốt nghiệp lần 2 (Thi lại dành cho HSSV có kết quả thi tốt nghiệp chưa đạt hoặc chưa dự thi tốt nghiệp ở lần thi thứ nhất)

Ngày, tháng, địa điểm

Thời gian thí sinh và Ban Coi thi có mặt tại địa điểm thi

Môn thi (học phần)

Ghi chú

Cao đẳng

TCCN

1. Nộp Đơn đăng ký dự thi và lệ phí tại Phòng ĐT đến hết ngày 09/11/2011.

2. Ngày 0506/11/2011: Ôn tập, giải đáp tại Cơ sở 1 (sáng từ 7h30; chiều từ 13h30).

3. Lệ phí ôn tập, giải đáp: 150.000 đồng/ học phần/HSSV; Lệ phí thi: 100.000 đồng/học phần/HSSV.

4. Xét điều kiện dự thi: Từ 8h00, ngày 10/11/2011 tại Hiệu bộ.

5. Xét tốt nghiệp: Từ 8h00 ngày 01/12/2011 tại Hiệu bộ.

14/11/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Khoa học Mác-Lênin-Tư tưởng hồ Chí Minh

Chính trị

13h30 Chiều

Kiến thức cơ sở ngành

Lý thuyết tổng hợp

15/11/2011

(tại Cơ sở 1)

7h30 Sáng

Kiến thức chuyên môn

Thực hành nghề nghiệp

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Yêu cầu các đơn vị trực thuộc căn cứ Kế hoạch nêu trên triển khai thực hiện, đảm bảo đúng tiến độ thời gian và chương trình đào tạo quy định. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần báo cáo BGH kịp thời để xem xét, giải quyết.

                                                                                                                                           K/T HIỆU TRƯỞNG

Nơi nhận:                                                                                                                  PHÓ HIỆU TRƯỞNG

- Bộ GD&ĐT (để báo cáo);     

- Sở GD&ĐT HP (để báo cáo);

- Các đơn vị trực thuộc (để thực hiện);

- Dán bảng thông báo; Website trường;                                                                                       (đã ký)

- Lưu VT; ĐT; In  b.                                                                                                              TS. Đồng Tố Thanh

 

THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Tổng kết Hội giảng và Thi Viên chức hiểu biết năm học 2015–2016
TỔNG KẾT HỘI GIẢNG VÀ THI VIÊN CHỨC HIỂU BIẾT NĂM HỌC 2015 - 2016 Chiều ngày 07/10/2016, tại hội trường Cơ sở 1, Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng đã tổ chức Tổng kết Hội giảng và...
Mời bạn vui lòng điền Phiếu Thăm dò phía bên phải trên đây.

Tin, bài khác

Đồng hành cùng tri thức
Tư Liệu